
Dongfeng X3 180L container 8m3
Tải cao nhất, thùng 8,3m
- Tải trọng~7.930 kg
- Lòng thùng8.300 x 2.370 x 2.500 mm
- Chiều dài cơ sở6.300 mm
- Động cơYuchai 180HP, 4 máy
Thùng container nhập khẩu dài 8,3m hoặc 9,9m, cửa mở hông và đuôi, tải 7,2 - 7,9 tấn. Máy Yuchai 180HP 4 máy hoặc 230HP 6 máy, hộp số Fast 10 cấp. Chassi 2 lớp, thùng thép DL700 nhập khẩu, camera 4 góc nhìn.

Ưu đãi riêng cho khách để lại thông tin trên trang này. Ưu đãi thay đổi theo từng tháng.
Cả 3 bản dùng thùng container nhập khẩu. 180L thùng 8,3m tải cao nhất. 180SL và 230SL thùng 9,9m, bản 230SL máy 6 máy khỏe hơn cho đường đèo.

Tải cao nhất, thùng 8,3m

Thùng 10m, chi phí đầu tư hợp lý

Máy 6 máy 850 Nm, khỏe nhất dòng
Mạnh mẽ, linh hoạt, hiệu quả. Khung chắc, máy bền, thùng nhập khẩu, lùi xe có camera.

Tiết diện 250 x 80 x (7+4) mm. Khung chắc, chịu tải tốt, ít vặn xoắn khi chở nặng đường dài.

Tuổi thọ 100 vạn km (xe cùng phân khúc khoảng 60 vạn km). Máy nhẹ hơn 130 kg, công suất và mô-men đều lớn hơn.

Thép DL700 cường độ cao, sơn nhúng điện ly ED nguyên thùng, robot cắt, hàn, chấn dập tự động. Đà ngang, đà dọc liên kết đinh tán nguội và bu lông.

Camera trước, sau, trái, phải hiện lên màn hình trong cabin. Lùi kho, vào bãi hẹp, qua phố đông an toàn hơn.
| Hạng mục | Dongfeng X3 | Xe cùng phân khúc |
|---|---|---|
| Tuổi thọ động cơ | 100 vạn km | 60 vạn km |
| Trọng lượng động cơ | Nhẹ hơn 130 kg | Nặng hơn 130 kg |
| Thép thùng | DL700 nhập khẩu, cường độ cao | Thép CT3 (thùng trong nước) |
| Sơn thùng | Nhúng điện ly ED nguyên thùng | Sơn thủ công |
Số liệu xe cùng phân khúc theo tài liệu so sánh của hãng. Gọi tư vấn để xem xe thực tế.
Bấm vào ảnh để phóng to.
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 10.540 x 2.500 x 3.930 mm |
| Lòng thùng container | 8.300 x 2.370 x 2.500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 6.300 mm |
| Tải trọng | ~7.930 kg (thùng container) |
| Tổng tải | 15.850 kg |
| Cabin | 3 chỗ + 1 giường |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Common Rail |
| Công suất | 132 kW (180 HP) / 2.300 v/ph |
| Mô-men xoắn | 650 Nm / 1.200 - 1.900 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Fast 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi |
| Tiêu hao | 14 - 15 lít/100km |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh | Tang trống, khí nén mạch kép, phanh động cơ |
| Lốp | 10.00R20 |
| Bình nhiên liệu | 280 lít |
| Tiện nghi | Cabin nâng điện, màn hình 10,1" camera 4 góc, ghế hơi, điều hòa tự động |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 12.160 x 2.500 x 3.880 mm |
| Lòng thùng | 9.900 x 2.370 x 2.500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 7.100 mm |
| Khối lượng bản thân | 8.055 kg |
| Tải trọng | 7.300 kg |
| Tổng tải | 15.550 kg |
| Cabin | 3 chỗ + 1 giường |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Common Rail |
| Công suất | 132 kW (180 HP) / 2.300 v/ph |
| Mô-men xoắn | 650 Nm / 1.200 - 1.900 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Fast 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi |
| Tiêu hao | 14 - 15 lít/100km |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh | Tang trống, khí nén mạch kép, phanh động cơ |
| Lốp | 10.00R20 |
| Bình nhiên liệu | 280 lít |
| Tiện nghi | Cabin nâng điện, màn hình 10,1" camera 4 góc, ghế hơi, điều hòa tự động |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 12.160 x 2.500 x 3.880 mm |
| Lòng thùng | 9.900 x 2.370 x 2.500 mm |
| Chiều dài cơ sở | 7.100 mm |
| Khối lượng bản thân | 8.255 kg |
| Tải trọng | 7.200 kg |
| Tổng tải | 15.650 kg |
| Cabin | 3 chỗ + 1 giường |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Yuchai YCS06230-50, 6.442 cc, 6 xi-lanh |
| Công suất | 169 kW (230 HP) / 2.300 v/ph |
| Mô-men xoắn | 850 Nm / 1.200 - 1.600 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Fast 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi |
| Tiêu hao | 17 - 18 lít/100km |
| Khung gầm & trang bị | |
| Phanh | Tang trống, khí nén mạch kép, phanh động cơ |
| Lốp | 10.00R20 |
| Bình nhiên liệu | 280 lít |
| Tiện nghi | Cabin nâng điện, màn hình 10,1" camera 4 góc, ghế hơi, điều hòa tự động |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô xe. Gọi 0975 59 89 00 để kiểm tra xe có sẵn.
Bên em làm hồ sơ với ngân hàng, anh chị chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản.
Chỉ cần báo số tiền muốn trả trước, bên em tính luôn giá lăn bánh và số góp hằng tháng.
CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh.
Vay đến 80% giá trị xe, thời hạn tới 72 tháng. Bên em theo sát hồ sơ.
Đăng ký, đăng kiểm trọn gói. Nhận xe tại showroom hoặc giao tận nơi.
Siêu thị xe tải đầu tiên ở Bình Dương, đại lý cấp 1 của nhiều hãng xe thương mại.
Bán đúng giá, giấy tờ rõ ràng, bảo hành theo hãng.
Chạy thử để biết xe hợp việc hay không.
Giao tại nhà hoặc kho của anh chị, trọn thủ tục.
Kỹ thuật hỗ trợ 24/7, phụ tùng có sẵn, xưởng đóng thùng riêng.
Có xe trưng bày và xe lái thử. Gọi trước để bên em chuẩn bị xe đúng phiên bản.
QL13, KP. Bình Đức 2, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương
Tư vấn 24/7: 0975 59 89 00
Chỉ đườngChạy đồng bằng, hàng vừa tải thì 180HP tiết kiệm dầu hơn. Hay đi đèo, chở đầy thường xuyên thì 230HP 6 máy kéo nhàn và bền hơn.
3 năm hoặc 200.000 km. Hơn 50 trạm dịch vụ trên toàn quốc, phụ tùng Yuchai sẵn có.
Có. Ô tô Hòa Phát có xưởng đóng thùng riêng: mui bạt, kín inox, lửng, bửng nâng, chở gia súc... Tư vấn viên sẽ gợi ý loại thùng hợp với hàng anh chị chở.
Cá nhân cần CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh. Ngân hàng cho vay đến 80% giá trị xe, bên em làm hồ sơ và báo kết quả nhanh.
Giá lăn bánh tùy phiên bản, loại thùng, nơi đăng ký và khuyến mãi từng tháng. Để lại số điện thoại, tư vấn viên gửi bảng giá chi tiết trong ít phút.
Bên em đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại sớm để báo giá Dongfeng X3.
Mạng đang chập chờn, nếu 10 phút chưa thấy ai gọi, anh/chị gọi thẳng giúp em nhé.
Cần gấp? Gọi 0975 59 89 00